khêu gợi

Học thuật
Thân thiện
khêu gợi

Một bức tranh phong cảnh khêu gợi nỗi nhớ quê hương.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm nảy ra, khơi dậy (một cảm xúc, suy nghĩ, ký ức): Hành động tác động nhẹ nhàng, tinh tế để khiến một điều đó tiềm ẩn xuất hiện hoặc sống dậy.
    • Gợi lên, kích thích (sự tò mò, ham muốn): Hành động tính chất gợi mở, kích thích sự chú ý hoặc mong muốn khám phá.
  2. Tính từ:

    • sức hấp dẫn về mặt tình dục một cách gợi cảm, tế nhị: Dùng để miêu tả vẻ đẹp, phong cách hoặc cử chỉ khả năng thu hút, kích thích sự chú ý về mặt tình dục một cách không thô thiển.
    • tính chất gợi mở, kích thích trí tưởng tượng: Mang đặc điểm khiến người ta liên tưởng, suy nghĩ hoặc tò mò về điều đó chưa được bộc lộ hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Câu chuyện của cụ khêu gợi trong tôi nỗi nhớ quê hương da diết. (Câu chuyện của cụ đã khơi dậy trong tôi nỗi nhớ quê hương da diết.)
    • Nhà văn dùng ngôn từ tinh tế để khêu gợi trí tò mò của độc giả. (Nhà văn dùng ngôn từ tinh tế để kích thích trí tò mò của độc giả.)
  • Tính từ:

    • ấy có vẻ đẹp khêu gợi, quyến rũ nhưng rất thanh lịch. ( ấy có vẻ đẹp gợi cảm, quyến rũ nhưng rất thanh lịch.)
    • Bức ảnh đó mang một thông điệp khêu gợi, khiến người xem phải suy ngẫm. (Bức ảnh đó mang một thông điệp gợi mở, khiến người xem phải suy ngẫm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lời nói khêu gợi": Lời nói ý tứ gợi mở, thường hàm chứa ẩn ý hoặc nhằm kích thích sự tưởng tượng, tò mò.
    • Anh ta thường dùng những lời nói khêu gợi để trêu chọc mọi người.
  • "Ánh mắt khêu gợi": Ánh mắt sức thu hút, biểu cảm gợi cảm hoặc chứa đựng thông điệp tình cảm.
    • ấy liếc anh một ánh mắt khêu gợi đầy ý nhị.
Biến thể từ liên quan
  • Khơi gợi (động từ): Có nghĩa tương tự "khêu gợi", nhấn mạnh vào việc bắt đầu, mở ra một cảm xúc, suy nghĩ.
    • Bài thơ khơi gợi lòng yêu nước trong mỗi người.
  • Gợi cảm (tính từ): Nhấn mạnh vào vẻ hấp dẫn về mặt hình thể, tình dục; có thể mang sắc thái trực tiếp hơn "khêu gợi".
  • Gợi tình (tính từ): Nhấn mạnh mạnh mẽ vào khía cạnh kích thích tình dục; thường mang sắc thái trực diện có thể hơi thô thiển so với "khêu gợi".
Từ đồng nghĩa
  • Khơi dậy (động từ): Làm cho cái đang tiềm ẩn hoặc lắng xuống trỗi dậy (thường dùng cho cảm xúc, ký ức).
  • Kích thích (động từ): Làm cho hoạt động mạnh lên, hưng phấn lên (có thể dùng cho cảm giác, trí tò mò hoặc ham muốn).
  • Quyến rũ (tính từ/động từ): sức hấp dẫn mạnh mẽ, làm say mê (thường dùng cho vẻ bề ngoài hoặc phẩm chất).
Từ trái nghĩa
  • Che giấu (động từ): Giấu kín, không để lộ ra.
  • Ức chế (động từ): Kìm hãm, không cho biểu lộ hoặc phát triển.
  • Kín đáo (tính từ): Thận trọng, không phô trương, không gợi cảm.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Khêu gợi sự tò mò": Làm dấy lên, kích thích mong muốn tìm hiểu, khám phá.
    • Tựa đề cuốn sách được đặt rất khêu gợi sự tò mò.
  • "Vẻ khêu gợi đầy bí ẩn": Vẻ ngoài hoặc thần thái gợi cảm đi kèm với sự huyền bí, khó nắm bắt.
    • Nàng mang một vẻ khêu gợi đầy bí ẩn khiến bao người đắm.
khêu gợi

Một bức tranh phong cảnh khêu gợi nỗi nhớ quê hương.

  1. đgt Làm nảy ra; Khơi dậy: Như khêu gọi nỗi nhớ nhung thương tiếc ( Đình Liên).